tính toán

  1. calculer.
    • Tính toán tiền tiêu
      calculer ses dépenses ;
    • Tính toán trước khi làm việc
      bien calculer avant d'entreprendre quelque chose ;
    • Một sự giúp đỡ tính toán
      une aide calculée.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tính toán"

tính toán
Một học sinh đang tính toán bài toán trên bàn học.